toàn diện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đầy đủ trên tất cả các mặt, phương diện; không thiếu sót hay bỏ qua khía cạnh nào: "Toàn diện" mô tả một cái gì đó được xem xét, đánh giá hoặc phát triển một cách đầy đủ, trọn vẹn, bao quát mọi mặt liên quan.
- Có tính chất bao trùm, tổng thể: Chỉ sự kết hợp hài hòa và đầy đủ của nhiều yếu tố, bộ phận tạo nên một chỉnh thể hoàn thiện.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nhà trường hướng tới một nền giáo dục toàn diện, phát triển cả trí tuệ, thể chất và đạo đức cho học sinh.
- Chúng ta cần có cái nhìn toàn diện về vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
- Anh ấy là một vận động viên toàn diện, xuất sắc ở nhiều môn thể thao khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xem xét/đánh giá một cách toàn diện": Hành động phân tích, nhìn nhận một sự vật, hiện tượng từ nhiều góc độ, nhiều khía cạnh khác nhau để có hiểu biết đầy đủ và chính xác.
- Hội đồng sẽ xem xét một cách toàn diện hồ sơ của các ứng viên trước khi phỏng vấn.
- "Phát triển toàn diện": Quá trình lớn lên, hoàn thiện đồng đều trên mọi mặt (như trí tuệ, thể chất, tinh thần, kỹ năng...).
- Mục tiêu của chúng tôi là tạo môi trường giúp trẻ phát triển toàn diện.
Biến thể và từ liên quan
- Toàn bộ (tính từ): Bao gồm tất cả, không trừ một phần nào. (Nhấn mạnh tính bao gồm tổng thể, trong khi "toàn diện" nhấn mạnh tính đầy đủ trên mọi phương diện).
- Toàn thể (danh từ/tính từ): Tất cả mọi thành viên, mọi bộ phận hợp lại. (Thường chỉ tập hợp người hoặc sự vật).
- Toàn vẹn (tính từ): Nguyên vẹn, đầy đủ, không bị mất mát hay tổn hại. (Thường nhấn mạnh đến sự nguyên trạng, không bị chia cắt hoặc hư hỏng).
Từ đồng nghĩa
- Đầy đủ: Có đủ mọi thứ cần thiết.
- Trọn vẹn: Đầy đủ, hoàn toàn, không thiếu sót.
- Bao quát: Rộng khắp, gồm tất cả.
- Tổng thể: Xét trên toàn bộ, như một chỉnh thể.
Từ trái nghĩa
- Phiến diện: Chỉ thấy hoặc xem xét một mặt, một phía.
- Cục bộ: Chỉ thuộc về một bộ phận, không liên quan đến toàn thể.
- Khiếm khuyết: Thiếu sót, không đầy đủ.
- t. Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào. Sự phát triển toàn diện. Nghiên cứu vấn đề một cách toàn diện. Nền giáo dục toàn diện.